Không có BÀI TẬP / CÂU HỎI / LUYỆN TẬP / VÍ DỤ trên trang này.
SKIP
Trang 20 — Dấu của tam thức bậc hai
Bài tập
Luyện tập 1
Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai.
A=3x+2x+1,
B=−5x4+3x2+4,
C=−32x2+7x−4,
D=(x1)2+2⋅x1+3.
Lời giải:
Tam thức bậc hai (đối với x) là biểu thức có dạng ax2+bx+c, trong đó a,b,c là những số thực cho trước (với a=0), được gọi là các hệ số của tam thức bậc hai.
Biểu thức A=3x+2x+1 không phải là tam thức bậc hai vì có chứa x.
Biểu thức B=−5x4+3x2+4 không phải là tam thức bậc hai vì có chứa x4.
Biểu thức C=−32x2+7x−4 là tam thức bậc hai với a=−32,b=7,c=−4.
Biểu thức D=(x1)2+2⋅x1+3 không phải là tam thức bậc hai vì có chứa x1.
Kết quả:C=−32x2+7x−4 là tam thức bậc hai.
Hoạt động 2
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=x2−4x+3.
a) Xác định hệ số a. Tính f(0),f(1),f(2),f(3),f(4) và nhận xét về dấu của chúng so với dấu của hệ số a.
Lời giải:
a) Hàm số bậc hai y=f(x)=x2−4x+3 có hệ số a=1.
Ta có:
f(0)=02−4⋅0+3=3>0
f(1)=12−4⋅1+3=0
f(2)=22−4⋅2+3=−1<0
f(3)=32−4⋅3+3=0
f(4)=42−4⋅4+3=3>0
Nhận xét:
Khi x=1 và x=3 thì f(x)=0 (ứng với giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) với trục Ox).
Khi x∈(−∞;1)∪(3;+∞) thì f(x)>0 cùng dấu với hệ số a.
Khi x∈(1;3) thì f(x)<0 trái dấu với hệ số a.
Trang 21 —
Trang này là phần lý thuyết và không có bài tập, câu hỏi, luyện tập hay ví dụ cần giải.
SKIP
Trang 22 — Dấu của tam thức bậc hai
Bài tập:
1. Xét dấu các tam thức bậc hai sau:
a) x2+x+1;
Lời giải:
a) f(x)=x2+x+1 có Δ=12−4⋅1⋅1=−3<0 và a=1>0 nên f(x)>0 với mọi x∈R.
Kết quả:f(x)>0 với mọi x∈R.
b) −23x2+9x−227;
Lời giải:
b) g(x)=−23x2+9x−227 có Δ=92−4⋅(−23)⋅(−227)=0 và a=−23<0 nên g(x) có nghiệm kép x=3 và g(x)<0 với mọi x=3.
Kết quả:g(x)<0 với mọi x=3.
c) 2x2+6x−8.
Lời giải:
c) Dễ thấy h(x)=2x2+6x−8 có Δ′=32−2⋅(−8)=25>0, a=2>0 và có hai nghiệm phân biệt x1=−4;x2=1.
Do đó ta có bảng xét dấu h(x):
x
(−∞;−4)
−4
(−4;1)
1
(1;+∞)
h(x)
+
0
−
0
+
Suy ra h(x)>0 với mọi x∈(−∞;−4)∪(1;+∞) và h(x)<0 với mọi x∈(−4;1).
Kết quả:h(x)>0 với mọi x∈(−∞;−4)∪(1;+∞) và h(x)<0 với mọi x∈(−4;1).